dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
14
15
16
17
18
»
»»
Words Containing "đ^"
Điều binh khiển tướng
Điều dại điều khôn
Điều hay lẽ phải
Điệu hổ li sơn
Điều hơn lẽ thiệt
Điếu kêu tốn thuốc
Điều kia tiếng nọ
Điều lành mang lại, điều dại mang đi
Điều lành mang lại, điều trái đem đi
Điều lành thì nhớ, điều dở thì quên
Điều một điều hai
Điều nặng tiếng nhẹ
Điều nói dối sám hối bảy ngày
Điều nọ tiếng kia
Điều ong tiếng ve
Điều quân khiển tướng
Điều qua tiếng lại
Điều ra tiếng vào
Đi gánh đau vai, nằm dài chết đói
Đi giác sám bầu, đi câu sắm giỏ
Đi giác sắm bầu, đi câu sắm giỏ
Đĩ già đi tu
Đi giày cao đế, ngồi ghế bành tượng
Đi guốc trong bụng
Đi hai lần đò
Đi học, thầy đánh; đi gánh, đau vai
Đi hội chùa Keo về theo lệ làng Bách Tính
Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ
Đi hỏi về chào
Đi hôm về tắt
Đi ỉa bắt cứt lại
Đi ỉa không biết đường lại, đi đái không biết đường về
Đi đi gặp rắn thì may, đi về gặp rắn chạc cày lên lưng
Đi đình nào chúc đình ấy
Đĩ khóc, tù van, hàng xáo kêu lỗ, thế gian sự thường
Đi không dứt, bứt không rời
Đi không về không
Đi không về rồi
Đi khôn đứt, bứt khôn rời
Đi lại như mắc cửi
Đi lâu mới biết đường dài
Đi lâu mới biết đường dài, biết lòng người phải chăng
Đi lâu mới biết đường dài, ở lâu mới biết con người phải chăng
Đi lạy quan, về lạy dân
Đi lạy quan, về van dân
Đi lên Đá Trắng ăn xoài, muốn ăn tương ngọt Thiên Thai thiếu gì
Đi lên chín, về lên mười
Đi lên năm, về lên mười
Đi lễ quanh năm không bằng ngày rằm tháng giêng
Đi lính ăn cơm vua, đi chùa ăn cơm Bụt
Đi lính xứ Thanh, làm học sinh xứ Nghệ
Đi mặc ta, về mặc người
Đi mây về gió
Đi một bữa chợ, học một mớ khôn
Đi một buổi chợ học một mớ khôn
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
Đi một ngày đàng, học được một sàng khôn
Đi một ngày đường, học một sàng khôn
Đi một quãng đàng, học một sàng khôn
Đi mưa về nắng
Đi mười bước xa còn hơn đi ba bước lội
Đi mười bước xa hơn đi ba bước lội
Đi mười bước xa hơn đi ba mươi bước lội
Đi muộn về sớm
Đi nam về bắc
Đi nắng về mưa
Đi ngang về tắt
Đi ngang về tất xin đừng quên dắt kẻ Hạ
Đi ngày đàng, học được sàng khôn
Đi ngược về xuôi
Đinh đa điền thiểu
Đình đám người, mẹ con ta
Đình Bom Ở thôn Quang Húc, xa Đông Quang
Đinh Cao Bộ, điền Khê Tang
Đình Chàng da chú thích ở
Đỉnh Giáp non thần
Đình Hoà Làng lắm Bụt nhiều tiên, dân Dục Quang không mất tiền mà được
Đinh kẻ Chiền, điền Lạc Nhuế
Đình không xà, làng 73 cái giếng
Đình không xà, làng bảy ba cái giếng.
Đình làng là đình chung
Đình làng Phú, vú làng Mơ
Đình nào đám ấy
Đình nào chúc đình ấy
Đình nào thành hoàng ấy
Đinh Phú Gia, điền Phú Mĩ
Đinh Quảng Nguyên, điền Quảng Tái
Đinh tai nhức óc
Đinh tất dật
Đình thất phần, miếu tam xã
««
«
14
15
16
17
18
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...